ĐỒNG HỒ

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    YouTube__Phn_ng_CO2_CaOH2.flv YouTube__Cu_to_phan_t_C2H4.flv YouTube__Phn_ng_chay_ca_ruu.flv YouTube__Phn_ng_C6H5OH_NaOH.flv YouTube__Phn_ng_C6H6_Cl2.flv YouTube__Phn_ng_C2H5OH___Na.flv YouTube__Phn_ng_CH4_Cl21.flv YouTube__Phn_ng_din_phan_dd_NaCl.flv YouTube__Phn_ng_C2H4___Br21.flv YouTube__Phn_ng_C2H2_AgNO3_NH3.flv YouTube__Phn_ng_C2H4___Br2.flv YouTube__Phn_ng_ca_kim_loi_Na_vi_Clo1.flv YouTube__axetilen_tac_dung_dd_kmno4.flv YouTube__Phn_ng_ca_kim_loi_Na_vi_Clo.flv YouTube__diu_ch_clo.flv YouTube__DIEU_CHE_ETILEN.flv YouTube__dieu_che_metan_trong_PTN.flv YouTube__DIEU_CHE_AXETILEN.flv YouTube__Mau_ngon_lua_cua_kim_loai_kiem.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Giải trí

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thạch Khoán huyện Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiểm tra HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Huân
    Ngày gửi: 10h:47' 18-10-2010
    Dung lượng: 71.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    Đề kiểm tra học kỳ I môn hóa học 9
    Gv: Nguyễn Thành Huân

    I - Mục tiêu

    Đánh giá một cách tơng đối chính xác chất lợng học bài của học sinh,
    Rèn kỹ năng làm bài, t duy độc lập
    Giáo dục cho học sinh có ý thức tự giác, trung thực và nghiêm túc trong khi làm bài

    II.Ma trận:


    Biết
    Hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Oxit, axit
    C2
    (0,5đ)
    
    C1
    (0,5đ)
    
    
    
    1
    
    2. Bazo
    C3
    (0,5đ)
    
    
    
    
    
    0,5
    
    2. Phản ứng trao đổi
    
    
    C4
    (0,5đ)
    
    
    
    0,5
    
    3. Kim loại, muối
    
    
    C5
    (0,5đ)
    
    C6
    (0,5đ)
    
    1
    
    4. Sắt
    
    
    
    
    
    C7
    (2đ)
    2
    
    5. BT nhận biết
    
    
    
    C8
    (2đ)
    
    
    2
    
    6. Bài tập tính toán
    
    C9
    (1đ)
    
    
    
    C9
    (2đ)
    3
    
    Tổng
    1
    1
    1,5
    2
    0,5
    4
    10
    
    
    IiI. Đề bài:
    Phần A: TNKQ: (3đ)
    Câu 1: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dd HCl:
    A. CuO; Cu; Fe
    B. Fe2O3; Cu; Fe
    C. Cu; Fe2O3; CuO
    D. Fe; Fe2O3; CuO
    Câu 2: Cặp chất nào sau đây p.ư với nhau tạo thành muối và nước:
    Mg và H2SO4
    Mg(NO3)2 và NaOH
    CaO và H2SO4
    MgCl2 và NaOH
    Câu 3: Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành xanh?
    Cu(OH)2
    Fe(OH)3
    Ba(OH)2
    H2SO4
    Câu 4: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng trong dd:
    Na2SO4 + HCl
    NaOH + BaSO4
    Na2SO4 + BaCl2
    NaNO3+MgCl2
    Câu 5: Dùng dd nào sau đây có thể làm sạch Ag có lẫn Al, Fe ở dạng bột?
    AgNO3
    FeCl3
    AlCl3
    H2SO4 loãng
    Câu 6: Cho 5,6 g Fe p.ư hoàn toàn với dd CuSO4 dư thu được bao nhiêu g Cu?
    0,8g
    5,6g
    6,4g
    152g
    Phần B: Tự luận: (7đ)
    Câu 7: Viết PTHH thực hiện dãy biến đổi sau:
    Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3
    Câu 8: Có 4dd đựng trong 4 ống nghiệm mất nhãn: NaOH; HCl; NaCl; Na2SO4.
    Bằng PP hóa học, hãy phân biệt các dd trên
    Câu 9: Cho 6,4 g Cu p.ư vừa đủ với 100 ml dd AgNO3
    Tính nồng độ mol củadd AgNO3 p.ư
    Tính khối lượng chất rắn sau p.ư
    IV. Đáp án:
    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    D
    B
    C
    C
    A
    C
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    7
    2Fe + 3Cl2 FeCl3
    FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
    2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
    Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 2FeCl3 + 3BaSO4
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    8
    - Dùng quì tím:
    + Q.tím xanh: NaOH
    + Q.tím đỏ: HCl
    Còn lại, không làm đổi màu quì tím là NaCl và Na2SO4, dùng dd BaCl2 nhận biết, có kết tủa: Na2SO4, còn lại là NaCl
    BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 2NaCl
    
    0,5
    0,5


    0,5
    0,5
    
    
     
    Gửi ý kiến